Nhà bếp tiếng Nhật là gì?
"nhà bếp" trong tiếng Nhật là 台所 (だいどころ) (danh từ), キッチン (danh từ), 厨房 (ちゅうぼう) (danh từ).
台所 Danh từ
だいどころdaidokoroJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà bếp, bếp.
- ほら!台所に猫がいる。 Lại đây mà xem này! Trong nhà bếp có một con mèo.
- 台所でころんで以来彼女はぼけてしまった。 Từ lúc ngã trong nhà bếp, cô ấy đã trở nên lú lẫn.
キッチン Danh từ
kitchin giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà bếp, bếp.
厨房 Danh từ
ちゅうぼうchūbōHán Việt: TRÙ PHÒNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà bếp, bếp.
勝手 Danh từ
かってkatteHán Việt: THẮNG THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà bếp, bếp.
Câu hỏi thường gặp
Nhà bếp tiếng Nhật là gì?
"nhà bếp" trong tiếng Nhật là 台所 (だいどころ) (danh từ), キッチン (danh từ), 厨房 (ちゅうぼう) (danh từ).