Nguồn tiếng Nhật là gì?
"nguồn" trong tiếng Nhật là 根源 (こんげん) (danh từ), 起源 (きげん) (danh từ), 源 (みなもと) (danh từ).
根源 Danh từ
こんげんkongenHán Việt: CĂN NGUYÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nguồn, căn nguyên, nguồn gốc, gốc.
- 金は諸悪の根源。 Tiền là nguồn gốc của mọi tội ác.
起源 Danh từ
きげんkigenHán Việt: KHỞI NGUYÊNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khởi nguyên, nguồn, nguồn gốc.
源 Danh từ
みなもとminamotoHán Việt: NGUYÊNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nguồn.
源泉 Danh từ
げんせんgensenHán Việt: NGUYÊN TUYỀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nguồn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nguồn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nguồn tiếng Nhật là gì?
"nguồn" trong tiếng Nhật là 根源 (こんげん) (danh từ), 起源 (きげん) (danh từ), 源 (みなもと) (danh từ).