TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Nguồn tiếng Nhật là gì?

"nguồn" trong tiếng Nhật là 根源 (こんげん) (danh từ), 起源 (きげん) (danh từ), 源 (みなもと) (danh từ).

根源(こんげん) Danh từ

こんげんkongenHán Việt: CĂN NGUYÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nguồn, căn nguyên, nguồn gốc, gốc.

  • 金は諸悪の根源。 Tiền là nguồn gốc của mọi tội ác.

Xem đầy đủ từ "根源": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

起源(きげん) Danh từ

きげんkigenHán Việt: KHỞI NGUYÊNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khởi nguyên, nguồn, nguồn gốc.

Xem đầy đủ từ "起源": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

源(みなもと) Danh từ

みなもとminamotoHán Việt: NGUYÊNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nguồn.

Xem đầy đủ từ "源": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

源泉(げんせん) Danh từ

げんせんgensenHán Việt: NGUYÊN TUYỀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nguồn.

Xem đầy đủ từ "源泉": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nguồn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nguồn tiếng Nhật là gì?

"nguồn" trong tiếng Nhật là 根源 (こんげん) (danh từ), 起源 (きげん) (danh từ), 源 (みなもと) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.