Nghiêm trọng tiếng Nhật là gì?
"nghiêm trọng" trong tiếng Nhật là 真面目 (まじめ) (tính từ đuôi na), 深刻 (しんこく) (tính từ đuôi na), 真剣 (しんけん) (tính từ đuôi na).
真面目 Tính từ đuôi na
まじめmajimeHán Việt: CHÂN DIỆN MỤCJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghiêm trọng.
深刻 Tính từ đuôi na
しんこくshinkokuHán Việt: THÂM KHẮCJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghiêm trọng.
真剣 Tính từ đuôi na
しんけんshinkenHán Việt: CHÂN KIẾMJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghiêm trọng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghiêm trọng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nghiêm trọng tiếng Nhật là gì?
"nghiêm trọng" trong tiếng Nhật là 真面目 (まじめ) (tính từ đuôi na), 深刻 (しんこく) (tính từ đuôi na), 真剣 (しんけん) (tính từ đuôi na).