Nghe tiếng Nhật là gì?
"nghe" trong tiếng Nhật là 聞く (きく) (động từ), 耳 (みみ) (danh từ), 耳にする (みみにする) (cụm từ).
聞く Động từ
きくkikuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghe, cảm giác của âm thanh.
- 私は彼がコンサートで歌うのを聞いた。 Tôi nghe anh ta hát ở buổi biểu diễn ở nhà hát.
- 先生は私の答えを聞いてがっかりした。 Cô giáo đã thất vọng khi nghe câu trả lời của tôi.
耳 Danh từ
みみmimiHán Việt: NHĨJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tai, nghe.
- 全身すべてが耳だ。 Tôi nghe đây.
- まだ、あなたの声が、耳に残っている。 Tôi vẫn có thể nghe được giọng của bạn.
耳にする Cụm từ
みみにするmiminisuru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghe.
- 彼は偶然その会話を耳にした。 Anh ấy đã tình cờ nghe được cuộc nói chuyện đó.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghe" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nghe tiếng Nhật là gì?
"nghe" trong tiếng Nhật là 聞く (きく) (động từ), 耳 (みみ) (danh từ), 耳にする (みみにする) (cụm từ).