TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

耳(みみ)にする

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
みみにするmiminisuru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 耳 nhĩ

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

耳にする nghĩa là nghe.

Nghĩa của 耳にする

Cụm từ

  1. Nghe.

Cách chia của 耳にする

Thể lịch sự (ます)耳にします
Thể て耳にして
Quá khứ (た)耳にした
Phủ định (ない)耳にしない
Khả năng耳にできる
Ý chí (よう)耳にしよう
Điều kiện (ば)耳にすれば
Bị động耳にされる
Sai khiến耳にさせる
Mệnh lệnh耳にしろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 耳にする

  • 彼は偶然その会話を耳にした。 Anh ấy đã tình cờ nghe được cuộc nói chuyện đó.Tatoeba #108083

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to hear; to hear by chance; to hear by accident; to catch (the sound)

Câu hỏi thường gặp

耳にする nghĩa là gì?

耳にする (cụm từ) nghĩa là nghe.

耳にする đọc là gì?

耳にする đọc là みみにする (romaji: miminisuru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.