Nghị sĩ tiếng Nhật là gì?
"nghị sĩ" trong tiếng Nhật là 国会議員 (こっかいぎいん) (danh từ), 議員 (ぎいん) (danh từ), 下院議員 (かいんぎいん) (danh từ).
国会議員 Danh từ
こっかいぎいんkokkaigiinHán Việt: QUỐC HỘI NGHỊ VIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghị sĩ.
- 国会議員は問題の解決に苦慮しています。 Các nghị sĩ Quốc hội đang đau đầu tìm cách giải quyết vấn đề này.
議員 Danh từ
ぎいんgiinHán Việt: NGHỊ VIÊNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghị sĩ.
- スキャンダルが発覚したとき、その下院議員の支持者たちは激怒しました。 Khi vụ việc của nghị sĩ Hạ viện đó bị bại lộ, những người ủng hộ người này đã vô cùng phẫn nộ.
- 国会議員は問題の解決に苦慮しています。 Các nghị sĩ Quốc hội đang đau đầu tìm cách giải quyết vấn đề này.
下院議員 Danh từ
かいんぎいんkaingiinHán Việt: HẠ VIỆN NGHỊ VIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghị sĩ.
- スキャンダルが発覚したとき、その下院議員の支持者たちは激怒しました。 Khi vụ việc của nghị sĩ Hạ viện đó bị bại lộ, những người ủng hộ người này đã vô cùng phẫn nộ.
上院議員 Danh từ
じょういんぎいんjōingiinHán Việt: THƯỢNG VIỆN NGHỊ VIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghị sĩ, thượng nghị sĩ.
Câu hỏi thường gặp
Nghị sĩ tiếng Nhật là gì?
"nghị sĩ" trong tiếng Nhật là 国会議員 (こっかいぎいん) (danh từ), 議員 (ぎいん) (danh từ), 下院議員 (かいんぎいん) (danh từ).