TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Nghị sĩ tiếng Nhật là gì?

"nghị sĩ" trong tiếng Nhật là 国会議員 (こっかいぎいん) (danh từ), 議員 (ぎいん) (danh từ), 下院議員 (かいんぎいん) (danh từ).

国会議員(こっかいぎいん) Danh từ

こっかいぎいんkokkaigiinHán Việt: QUỐC HỘI NGHỊ VIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghị sĩ.

  • 国会議員は問題の解決に苦慮しています。 Các nghị sĩ Quốc hội đang đau đầu tìm cách giải quyết vấn đề này.

Xem đầy đủ từ "国会議員": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

議員(ぎいん) Danh từ

ぎいんgiinHán Việt: NGHỊ VIÊNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghị sĩ.

  • スキャンダルが発覚したとき、その下院議員の支持者たちは激怒しました。 Khi vụ việc của nghị sĩ Hạ viện đó bị bại lộ, những người ủng hộ người này đã vô cùng phẫn nộ.
  • 国会議員は問題の解決に苦慮しています。 Các nghị sĩ Quốc hội đang đau đầu tìm cách giải quyết vấn đề này.

Xem đầy đủ từ "議員": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

下院議員(かいんぎいん) Danh từ

かいんぎいんkaingiinHán Việt: HẠ VIỆN NGHỊ VIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghị sĩ.

  • スキャンダルが発覚したとき、その下院議員の支持者たちは激怒しました。 Khi vụ việc của nghị sĩ Hạ viện đó bị bại lộ, những người ủng hộ người này đã vô cùng phẫn nộ.

Xem đầy đủ từ "下院議員": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

上院議員(じょういんぎいん) Danh từ

じょういんぎいんjōingiinHán Việt: THƯỢNG VIỆN NGHỊ VIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghị sĩ, thượng nghị sĩ.

Xem đầy đủ từ "上院議員": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nghị sĩ tiếng Nhật là gì?

"nghị sĩ" trong tiếng Nhật là 国会議員 (こっかいぎいん) (danh từ), 議員 (ぎいん) (danh từ), 下院議員 (かいんぎいん) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.