TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

国会議員(こっかいぎいん)

từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
こっかいぎいんkokkaigiin giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUỐC HỘI NGHỊ VIÊN 国 quốc·会 hội·議 nghị·員 viên

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “quốc hội nghị viên” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

国会議員 nghĩa là nghị sĩ.

Nghĩa của 国会議員

Danh từ

  1. Nghị sĩ.

Câu ví dụ với 国会議員

  • 国会議員は問題の解決に苦慮しています。 Các nghị sĩ Quốc hội đang đau đầu tìm cách giải quyết vấn đề này.Tatoeba #173071

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ member of the Diet; Diet member; member of parliament; MP

Câu hỏi thường gặp

国会議員 nghĩa là gì?

国会議員 (danh từ) nghĩa là nghị sĩ.

国会議員 đọc là gì?

国会議員 đọc là こっかいぎいん (romaji: kokkaigiin).

Âm Hán Việt của 国会議員 là gì?

Âm Hán Việt của 国会議員 là "quốc hội nghị viên". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.