TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Nghỉ ngơi tiếng Nhật là gì?

"nghỉ ngơi" trong tiếng Nhật là 休憩 (きゅうけい) (danh từ), 安静 (あんせい) (danh từ), 休む (やすむ) (động từ).

休憩(きゅうけい) Danh từ

きゅうけいkyūkeiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghỉ, nghỉ ngơi.

  • しばらく休憩しませんか。 Chúng ta nghỉ ngơi một chút nhé?
  • 彼らはしばらく休憩した。 Họ nghỉ ngơi một lát.

Xem đầy đủ từ "休憩": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

安静(あんせい) Danh từ

あんせいanseiHán Việt: YÊN TĨNHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Yên tĩnh, nghỉ ngơi, nghỉ.

  • お医者さんが、熱が下がるまでは安静にするようにって言ってたでしょ? Bác sĩ đã nói là bạn phải nghỉ ngơi cho đến khi đỡ sốt có phải không?

Xem đầy đủ từ "安静": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

休(やす)む Động từ

やすむyasumuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghỉ ngơi, nghỉ.

Xem đầy đủ từ "休む": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

休息(きゅうそく) Danh từ

きゅうそくkyūsokuHán Việt: HƯU TỨCJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghỉ ngơi, nghỉ.

  • 1時間歩いてから、私たちは止まって休息した。 Sau khi đi một tiếng đồng hồ, chúng tôi dừng lại nghỉ ngơi.

Xem đầy đủ từ "休息": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nghỉ ngơi tiếng Nhật là gì?

"nghỉ ngơi" trong tiếng Nhật là 休憩 (きゅうけい) (danh từ), 安静 (あんせい) (danh từ), 休む (やすむ) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.