Nghề nghiệp tiếng Nhật là gì?
"nghề nghiệp" trong tiếng Nhật là 職業 (しょくぎょう) (danh từ), 仕事 (しごと) (danh từ), 経歴 (けいれき) (danh từ).
職業 Danh từ
しょくぎょうshokugyōHán Việt: CHỨC NGHIỆPJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chức nghiệp, việc làm, nghề, nghề nghiệp.
仕事 Danh từ
しごとshigotoHán Việt: SĨ SỰJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công việc, việc làm, nghề nghiệp.
経歴 Danh từ
けいれきkeirekiHán Việt: KINH LỊCHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghề nghiệp.
キャリア Danh từ
kyariaJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghề nghiệp.
Câu hỏi thường gặp
Nghề nghiệp tiếng Nhật là gì?
"nghề nghiệp" trong tiếng Nhật là 職業 (しょくぎょう) (danh từ), 仕事 (しごと) (danh từ), 経歴 (けいれき) (danh từ).