TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Ngay lập tức tiếng Nhật là gì?

"ngay lập tức" trong tiếng Nhật là すぐに (phó từ), 直ちに (ただちに) (phó từ), すぐ (phó từ).

すぐに Phó từ

suguniJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngay, ngay lập tức.

  • 彼はすぐに決心した。 Anh ấy hạ quyết tâm ngay lập tức.
  • 私は彼にすぐ追いついた。 Tôi đã ngay lập tức đuổi kịp anh ấy.

Xem đầy đủ từ "すぐに": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

直(ただ)ちに Phó từ

ただちにtadachiniJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngay, ngay lập tức.

  • トムは直ちに911番通報した。 Tom ngay lập tức gọi số 911.

Xem đầy đủ từ "直ちに": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

すぐ Phó từ

suguJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngay lập tức, ngay.

  • 空港に着くとすぐ彼は会社に電話をした。 Khi đến sân bay, anh ấy đã ngay lập tức gọi điện thoại cho công ty.
  • 私は彼にすぐ追いついた。 Tôi đã ngay lập tức đuổi kịp anh ấy.

Xem đầy đủ từ "すぐ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

今(いま)すぐ Phó từ

いますぐimasugu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngay lập tức.

Xem đầy đủ từ "今すぐ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ngay lập tức tiếng Nhật là gì?

"ngay lập tức" trong tiếng Nhật là すぐに (phó từ), 直ちに (ただちに) (phó từ), すぐ (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.