Ngâm tiếng Nhật là gì?
"ngâm" trong tiếng Nhật là 浸す (ひたす) (động từ), うるかす (động từ), 濡らす (ぬらす) (động từ).
浸す Động từ
ひたすhitasuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngâm, nhúng.
うるかす Động từ
urukasu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngâm.
濡らす Động từ
ぬらすnurasuJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngâm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngâm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngâm tiếng Nhật là gì?
"ngâm" trong tiếng Nhật là 浸す (ひたす) (động từ), うるかす (động từ), 濡らす (ぬらす) (động từ).