Mức tiếng Nhật là gì?
"mức" trong tiếng Nhật là 程度 (ていど) (danh từ), ほど (danh từ), 水準 (すいじゅん) (danh từ).
程度 Danh từ
ていどteidoHán Việt: TRÌNH ĐỘJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trình độ, mức, mức độ.
ほど Danh từ
hodoJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mức, mức độ, chừng.
- 目が回るほど忙しいよ。 Tôi bận đến mức chóng mặt đấy.
- 彼は使い切れない程のお金を稼ぐ。 Anh ta kiếm được nhiều tiền hơn mức có thể tiêu hết
水準 Danh từ
すいじゅんsuijunHán Việt: THỦY CHUẨNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mực, mức.
級 Danh từ
きゅうkyūHán Việt: CẤPJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mực, mức.
レベル Danh từ
reberuJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mực, mức.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mức" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mức tiếng Nhật là gì?
"mức" trong tiếng Nhật là 程度 (ていど) (danh từ), ほど (danh từ), 水準 (すいじゅん) (danh từ).