Mở tiếng Nhật là gì?
"mở" trong tiếng Nhật là 開ける (あける) (động từ), 開く (あく) (động từ), 開く (ひらく) (động từ).
開ける Động từ
あけるakeruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mở, mở khóa.
- 冷蔵庫を開けてみたら、肉が腐っているのに気付いた。 Lúc mở tủ lạnh ra, tôi để ý thấy thịt trong tủ lạnh đã thiu rồi.
- 「窓を開けてくださいますか」「ええ、いいですよ」 "Bạn có thể mở cửa sổ giùm tôi không?" "Ừ, được thôi"
開く Động từ
あくakuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mở (cửa… tự mở)
- その店は月曜から土曜まで開いている。 Cửa hàng đó mở cửa từ thứ Hai đến thứ Bảy.
- ドアが開くとすぐに、彼らは逃げ出しました。 Ngay khi cánh cửa mở ra, bọn họ chạy đi liền.
開く Động từ
ひらくhirakuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mở.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mở" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mở tiếng Nhật là gì?
"mở" trong tiếng Nhật là 開ける (あける) (động từ), 開く (あく) (động từ), 開く (ひらく) (động từ).