TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Mốt tiếng Nhật là gì?

"mốt" trong tiếng Nhật là 明後日 (あさって) (danh từ), 流行 (りゅうこう) (danh từ), 流行り (はやり) (danh từ).

明後日(あさって) Danh từ

あさってasatteHán Việt: MINH HẬU NHẬTJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngày kia, mốt, ngày mốt.

Xem đầy đủ từ "明後日": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

流行(りゅうこう) Danh từ

りゅうこうryūkōHán Việt: LƯU HÀNHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thời trang, mốt.

  • ロングドレスが流行した。 Váy dài đang là mốt.

Xem đầy đủ từ "流行": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

流行(はや)り Danh từ

はやりhayariHán Việt: LƯU HÀNHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thời trang, mốt.

Xem đầy đủ từ "流行り": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ファッション Danh từ

fasshon giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thời trang, mốt.

Xem đầy đủ từ "ファッション": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mốt tiếng Nhật là gì?

"mốt" trong tiếng Nhật là 明後日 (あさって) (danh từ), 流行 (りゅうこう) (danh từ), 流行り (はやり) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.