Mốt tiếng Nhật là gì?
"mốt" trong tiếng Nhật là 明後日 (あさって) (danh từ), 流行 (りゅうこう) (danh từ), 流行り (はやり) (danh từ).
明後日 Danh từ
あさってasatteHán Việt: MINH HẬU NHẬTJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngày kia, mốt, ngày mốt.
流行 Danh từ
りゅうこうryūkōHán Việt: LƯU HÀNHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thời trang, mốt.
- ロングドレスが流行した。 Váy dài đang là mốt.
流行り Danh từ
はやりhayariHán Việt: LƯU HÀNHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thời trang, mốt.
ファッション Danh từ
fasshon giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thời trang, mốt.
Câu hỏi thường gặp
Mốt tiếng Nhật là gì?
"mốt" trong tiếng Nhật là 明後日 (あさって) (danh từ), 流行 (りゅうこう) (danh từ), 流行り (はやり) (danh từ).