ファッション
từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
fasshon
giọng máy của trình duyệt
ファッション nghĩa là thời trang, mốt.
Nghĩa của ファッション
Danh từ
- Thời trang, mốt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fashion
Câu hỏi thường gặp
ファッション nghĩa là gì?
ファッション (danh từ) nghĩa là thời trang, mốt.
ファッション đọc là gì?
ファッション đọc là ファッション (romaji: fasshon).