Mặt nạ tiếng Nhật là gì?
"mặt nạ" trong tiếng Nhật là 仮面 (かめん) (danh từ), 面 (めん) (danh từ), マスク (danh từ).
仮面 Danh từ
かめんkamenHán Việt: GIẢ DIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mặt nạ.
- トムは仮面をかぶっていた。 Tom đang đeo một cái mặt nạ.
面 Danh từ
めんmenHán Việt: DIỆNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mặt, khuôn mặt; mặt nạ.
マスク Danh từ
masukuJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mặt nạ.
覆面 Danh từ
ふくめんfukumenHán Việt: PHÚC DIỆNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mặt nạ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mặt nạ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mặt nạ tiếng Nhật là gì?
"mặt nạ" trong tiếng Nhật là 仮面 (かめん) (danh từ), 面 (めん) (danh từ), マスク (danh từ).