TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Mặt nạ tiếng Nhật là gì?

"mặt nạ" trong tiếng Nhật là 仮面 (かめん) (danh từ), 面 (めん) (danh từ), マスク (danh từ).

仮面(かめん) Danh từ

かめんkamenHán Việt: GIẢ DIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mặt nạ.

  • トムは仮面をかぶっていた。 Tom đang đeo một cái mặt nạ.

Xem đầy đủ từ "仮面": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

面(めん) Danh từ

めんmenHán Việt: DIỆNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mặt, khuôn mặt; mặt nạ.

Xem đầy đủ từ "面": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

マスク Danh từ

masukuJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mặt nạ.

Xem đầy đủ từ "マスク": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

覆面(ふくめん) Danh từ

ふくめんfukumenHán Việt: PHÚC DIỆNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mặt nạ.

Xem đầy đủ từ "覆面": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mặt nạ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mặt nạ tiếng Nhật là gì?

"mặt nạ" trong tiếng Nhật là 仮面 (かめん) (danh từ), 面 (めん) (danh từ), マスク (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.