TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Mặc dù tiếng Nhật là gì?

"mặc dù" trong tiếng Nhật là けど (liên từ), にもかかわらず (cụm từ), というのに (cụm từ).

けど Liên từ

kedo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhưng, nhưng mà, tuy nhiên, tuy thế, mặc dù.

  • 雨が降っていたけれども彼女は外出した。 Mặc dù trời mưa nhưng cô ấy vẫn đi ra ngoài.

Xem đầy đủ từ "けど": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

にもかかわらず Cụm từ

nimokakawarazuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mặc dù, dù.

  • 彼は、非常に努力したにもかかわらず失敗した。 Anh ấy đã thất bại mặc dù đã cố gắng rất nhiều.
  • 彼の才能にもかかわらず、彼はあいかわらず、無名だ。 Mặc dù có tài anh ta vẫn là người vô danh.

Xem đầy đủ từ "にもかかわらず": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

というのに Cụm từ

toiunoni giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dù, mặc dù.

  • 誰もその老人をねたまなかった。彼が百万長者だったというのに。 Không ai ghen tị với ông lão đó, mặc dù ông ta đã từng là triệu phú.

Xem đầy đủ từ "というのに": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

いえども Cụm từ

iedomo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dù, mặc dù.

Xem đầy đủ từ "いえども": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ながら Trợ từ

nagara giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mặc dù, dù.

Xem đầy đủ từ "ながら": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mặc dù tiếng Nhật là gì?

"mặc dù" trong tiếng Nhật là けど (liên từ), にもかかわらず (cụm từ), というのに (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.