Mẫu tiếng Nhật là gì?
"mẫu" trong tiếng Nhật là 型 (かた) (danh từ), 見本 (みほん) (danh từ), サンプル (danh từ).
型 Danh từ
かたkataHán Việt: HÌNHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiểu, mẫu.
- この型の携帯電話はよく売れています。 Mẫu di động này đang bán rất chạy.
見本 Danh từ
みほんmihonHán Việt: KIẾN BẢNJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẫu vật, mẫu.
サンプル Danh từ
sanpuruJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẫu vật, mẫu.
分母 Danh từ
ぶんぼbunboJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẫu số, mẫu.
Câu hỏi thường gặp
Mẫu tiếng Nhật là gì?
"mẫu" trong tiếng Nhật là 型 (かた) (danh từ), 見本 (みほん) (danh từ), サンプル (danh từ).