Mạnh tiếng Nhật là gì?
"mạnh" trong tiếng Nhật là 強い (つよい) (tính từ đuôi i), 力 (ちから) (danh từ).
強い Tính từ đuôi i
つよいtsuyoiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mạnh.
- 強い円が経済を揺さぶっている。 Đồng yên mạnh đang khuynh đảo nền kinh tế.
- 今日は風が強い。 Hôm nay gió mạnh.
力 Danh từ
ちからchikaraHán Việt: LỰCJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sức mạnh, lực, khả năng.
- 知識は力なり。 Tri thức là sức mạnh.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mạnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mạnh tiếng Nhật là gì?
"mạnh" trong tiếng Nhật là 強い (つよい) (tính từ đuôi i), 力 (ちから) (danh từ).