Mơ tiếng Nhật là gì?
"mơ" trong tiếng Nhật là 夢を見る (ゆめをみる) (cụm từ), 夢 (ゆめ) (danh từ), 梅 (うめ) (danh từ).
夢を見る Cụm từ
ゆめをみるyumeomiru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mơ.
- 昨夜おかしな夢を見ました。 Đến qua tôi mơ thấy giấc mơ vui vẻ.
- 私は彼の夢を見た。 Tôi đã mơ về anh ấy.
夢 Danh từ
ゆめyumeHán Việt: MỘNGJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấc mơ.
- 若者の夢をくじくような言い方はやめてほしい。 Tôi mong sao mọi người ngưng nói ra ý kiến theo kiểu chà đạp những ước mơ trẻ.
- 夢は本当になった。 Giấc mơ đã trở thành sự thật.
梅 Danh từ
うめumeHán Việt: MAIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mơ, mơ ta.
夢見る Động từ
ゆめみるyumemiru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mơ.
- 夢見たんだけど、忘れちゃった。 Tôi có một giấc mơ, nhưng tôi quên rồi.
Câu hỏi thường gặp
Mơ tiếng Nhật là gì?
"mơ" trong tiếng Nhật là 夢を見る (ゆめをみる) (cụm từ), 夢 (ゆめ) (danh từ), 梅 (うめ) (danh từ).