TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Mơ tiếng Nhật là gì?

"mơ" trong tiếng Nhật là 夢を見る (ゆめをみる) (cụm từ), 夢 (ゆめ) (danh từ), 梅 (うめ) (danh từ).

夢(ゆめ)を見(み)る Cụm từ

ゆめをみるyumeomiru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mơ.

  • 昨夜おかしな夢を見ました。 Đến qua tôi mơ thấy giấc mơ vui vẻ.
  • 私は彼の夢を見た。 Tôi đã mơ về anh ấy.

Xem đầy đủ từ "夢を見る": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

夢(ゆめ) Danh từ

ゆめyumeHán Việt: MỘNGJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giấc mơ.

  • 若者の夢をくじくような言い方はやめてほしい。 Tôi mong sao mọi người ngưng nói ra ý kiến theo kiểu chà đạp những ước mơ trẻ.
  • 夢は本当になった。 Giấc mơ đã trở thành sự thật.

Xem đầy đủ từ "夢": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

梅(うめ) Danh từ

うめumeHán Việt: MAIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mơ, mơ ta.

Xem đầy đủ từ "梅": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

夢見(ゆめみ)る Động từ

ゆめみるyumemiru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mơ.

  • 夢見たんだけど、忘れちゃった。 Tôi có một giấc mơ, nhưng tôi quên rồi.

Xem đầy đủ từ "夢見る": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mơ tiếng Nhật là gì?

"mơ" trong tiếng Nhật là 夢を見る (ゆめをみる) (cụm từ), 夢 (ゆめ) (danh từ), 梅 (うめ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.