Liên minh tiếng Nhật là gì?
"liên minh" trong tiếng Nhật là 連邦 (れんぽう) (danh từ), 同盟 (どうめい) (danh từ), 結合 (けつごう) (danh từ).
連邦 Danh từ
れんぽうrenpōHán Việt: LIÊN BANGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liên bang, liên minh, thịnh vượng chung.
同盟 Danh từ
どうめいdōmeiHán Việt: ĐỒNG MINHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng minh, hội, liên minh, liên bang.
結合 Danh từ
けつごうketsugōHán Việt: KẾT HỢPJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kết hợp, liên minh, liên bang.
連盟 Danh từ
れんめいrenmeiHán Việt: LIÊN MINHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liên minh, hội, đồng minh, liên đoàn, liên bang.
Câu hỏi thường gặp
Liên minh tiếng Nhật là gì?
"liên minh" trong tiếng Nhật là 連邦 (れんぽう) (danh từ), 同盟 (どうめい) (danh từ), 結合 (けつごう) (danh từ).