TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Liên kết tiếng Nhật là gì?

"liên kết" trong tiếng Nhật là 連結 (れんけつ) (danh từ), 結ぶ (むすぶ) (động từ), リンク (danh từ).

連結(れんけつ) Danh từ

れんけつrenketsuHán Việt: LIÊN KẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Liên kết, kết nối.

Xem đầy đủ từ "連結": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

結(むす)ぶ Động từ

むすぶmusubuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Liên kết, cột, trói.

Xem đầy đủ từ "結ぶ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

リンク Danh từ

rinku giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Liên kết, đường dẫn.

Xem đầy đủ từ "リンク": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ハイパーリンク Danh từ

haipārinku giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Siêu liên kết.

Xem đầy đủ từ "ハイパーリンク": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

化学結合(かがくけつごう) Danh từ

かがくけつごうkagakuketsugōHán Việt: HOÁ HỌC KẾT HỢP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Liên kết hóa học.

Xem đầy đủ từ "化学結合": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

超連結子(ちょうれんけつし) Danh từ

ちょうれんけつしchōrenketsushiHán Việt: SIÊU LIÊN KẾT TỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Siêu liên kết.

Xem đầy đủ từ "超連結子": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Liên kết tiếng Nhật là gì?

"liên kết" trong tiếng Nhật là 連結 (れんけつ) (danh từ), 結ぶ (むすぶ) (động từ), リンク (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.