Liên kết tiếng Nhật là gì?
"liên kết" trong tiếng Nhật là 連結 (れんけつ) (danh từ), 結ぶ (むすぶ) (động từ), リンク (danh từ).
連結 Danh từ
れんけつrenketsuHán Việt: LIÊN KẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liên kết, kết nối.
結ぶ Động từ
むすぶmusubuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liên kết, cột, trói.
リンク Danh từ
rinku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liên kết, đường dẫn.
ハイパーリンク Danh từ
haipārinku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Siêu liên kết.
化学結合 Danh từ
かがくけつごうkagakuketsugōHán Việt: HOÁ HỌC KẾT HỢP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liên kết hóa học.
超連結子 Danh từ
ちょうれんけつしchōrenketsushiHán Việt: SIÊU LIÊN KẾT TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Siêu liên kết.
Câu hỏi thường gặp
Liên kết tiếng Nhật là gì?
"liên kết" trong tiếng Nhật là 連結 (れんけつ) (danh từ), 結ぶ (むすぶ) (động từ), リンク (danh từ).