リンク
từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
rinku
giọng máy của trình duyệt
リンク nghĩa là liên kết, đường dẫn, siêu liên kết, siêu đường dẫn.
Nghĩa của リンク
Danh từ
- Liên kết, đường dẫn.
- Siêu liên kết, siêu đường dẫn, liên kết, đường dẫn.
Từ ghép có リンク
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ link; linking; linkage
- Danh từ link; hyperlink
- Danh từ linking (of object files); linkage
- Danh từ (golf) links
Câu hỏi thường gặp
リンク nghĩa là gì?
リンク (danh từ) nghĩa là liên kết, đường dẫn, siêu liên kết, siêu đường dẫn.
リンク đọc là gì?
リンク đọc là リンク (romaji: rinku).