TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Liên bang tiếng Nhật là gì?

"liên bang" trong tiếng Nhật là 連邦 (れんぽう) (danh từ), 連盟 (れんめい) (danh từ), 同盟 (どうめい) (danh từ).

連邦(れんぽう) Danh từ

れんぽうrenpōHán Việt: LIÊN BANGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Liên bang, liên minh, thịnh vượng chung.

  • USSRはソビエト社会主義共和国連邦を表しています。 USSR là từ viết tắt của "Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Liên bang Xô Viết".

Xem đầy đủ từ "連邦": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

連盟(れんめい) Danh từ

れんめいrenmeiHán Việt: LIÊN MINHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Liên minh, hội, đồng minh, liên đoàn, liên bang.

Xem đầy đủ từ "連盟": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

同盟(どうめい) Danh từ

どうめいdōmeiHán Việt: ĐỒNG MINHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng minh, hội, liên minh, liên bang.

Xem đầy đủ từ "同盟": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

結合(けつごう) Danh từ

けつごうketsugōHán Việt: KẾT HỢPJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kết hợp, liên minh, liên bang.

Xem đầy đủ từ "結合": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Liên bang tiếng Nhật là gì?

"liên bang" trong tiếng Nhật là 連邦 (れんぽう) (danh từ), 連盟 (れんめい) (danh từ), 同盟 (どうめい) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.