Liên bang tiếng Nhật là gì?
"liên bang" trong tiếng Nhật là 連邦 (れんぽう) (danh từ), 連盟 (れんめい) (danh từ), 同盟 (どうめい) (danh từ).
連邦 Danh từ
れんぽうrenpōHán Việt: LIÊN BANGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liên bang, liên minh, thịnh vượng chung.
- USSRはソビエト社会主義共和国連邦を表しています。 USSR là từ viết tắt của "Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Liên bang Xô Viết".
連盟 Danh từ
れんめいrenmeiHán Việt: LIÊN MINHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liên minh, hội, đồng minh, liên đoàn, liên bang.
同盟 Danh từ
どうめいdōmeiHán Việt: ĐỒNG MINHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng minh, hội, liên minh, liên bang.
結合 Danh từ
けつごうketsugōHán Việt: KẾT HỢPJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kết hợp, liên minh, liên bang.
Câu hỏi thường gặp
Liên bang tiếng Nhật là gì?
"liên bang" trong tiếng Nhật là 連邦 (れんぽう) (danh từ), 連盟 (れんめい) (danh từ), 同盟 (どうめい) (danh từ).