Lời nói tiếng Nhật là gì?
"lời nói" trong tiếng Nhật là 話 (はなし) (danh từ), 演説 (えんぜつ) (danh từ), スピーチ (danh từ).
話 Danh từ
はなしhanashiHán Việt: THOẠIJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tán gẫu, (cuộc) đối thoại, lời nói.
演説 Danh từ
えんぜつenzetsuHán Việt: DIỄN THUYẾTJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lời nói, chúc từ.
スピーチ Danh từ
supīchiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lời nói.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lời nói" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lời nói tiếng Nhật là gì?
"lời nói" trong tiếng Nhật là 話 (はなし) (danh từ), 演説 (えんぜつ) (danh từ), スピーチ (danh từ).