TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Lời khuyên tiếng Nhật là gì?

"lời khuyên" trong tiếng Nhật là 忠告 (ちゅうこく) (danh từ), 助言 (じょげん) (danh từ), アドバイス (danh từ).

忠告(ちゅうこく) Danh từ

ちゅうこくchūkokuHán Việt: TRUNG CÁOJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lời khuyên.

  • 彼の忠告は、ほとんど役に立たなかった。 Lời khuyên của anh ta không giúp được gì nhiều.
  • 私は彼に忠告を求めた。 Tôi đã yêu cầu anh ấy cho lời khuyên.

Xem đầy đủ từ "忠告": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

助言(じょげん) Danh từ

じょげんjogenHán Việt: TRỢ NGÔNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lời khuyên.

  • 君は彼の助言に従えさえすればよい。 Mọi thứ bạn phải làm là thực hiện theo lời khuyên của anh ấy.
  • あなたの助言が是非とも必要だ。 Chúng tôi có cần lời khuyên của bạn.

Xem đầy đủ từ "助言": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

アドバイス Danh từ

adobaisu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lời khuyên.

Xem đầy đủ từ "アドバイス": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

注意(ちゅうい) Danh từ

ちゅういchūiHán Việt: CHÚ ÝJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lời khuyên, cẩn thận.

Xem đầy đủ từ "注意": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lời khuyên tiếng Nhật là gì?

"lời khuyên" trong tiếng Nhật là 忠告 (ちゅうこく) (danh từ), 助言 (じょげん) (danh từ), アドバイス (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.