Lọ tiếng Nhật là gì?
"lọ" trong tiếng Nhật là 花瓶 (かびん) (danh từ), チューブ (danh từ), バイアル (danh từ).
花瓶 Danh từ
かびんkabinHán Việt: HOA BÌNHJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình, lọ hoa, lọ.
チューブ Danh từ
chūbu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ống, lọ.
バイアル Danh từ
baiaru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lọ, lọ nhỏ.
薬瓶 Danh từ
くすりびんkusuribinHán Việt: DƯỢC BÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lọ, lọ nhỏ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lọ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lọ tiếng Nhật là gì?
"lọ" trong tiếng Nhật là 花瓶 (かびん) (danh từ), チューブ (danh từ), バイアル (danh từ).