TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Lần nữa tiếng Nhật là gì?

"lần nữa" trong tiếng Nhật là もう一度 (もういちど) (cụm từ), 再び (ふたたび) (phó từ), 改めて (あらためて) (phó từ).

もう一度(いちど) Cụm từ

もういちどmōichidoJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lại, lại một lần nữa, lần nữa.

  • 彼は私にもう一度挑戦するようにと励ましてくれた。 Anh ấy khuyến khích tôi thử lại lần nữa.
  • もう一度頼んだら、彼も気が変わるかもしれない。 Nếu bạn nhờ anh ấy lần nữa, biết đâu anh ấy sẽ đổi ý.

Xem đầy đủ từ "もう一度": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

再(ふたた)び Phó từ

ふたたびfutatabiHán Việt: NHỊ ĐỘJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lại, lần nữa.

  • もし万一再び失敗すると、私はその計画を断念するだろう。 Nếu tôi thất bại lần nữa, tôi sẽ từ bỏ kế hoạch.
  • ボブは再び彼にあった。 Bob nhìn thấy anh ta lần nữa.

Xem đầy đủ từ "再び": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

改(あらた)めて Phó từ

あらためてaratameteJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lại, lần nữa, một lần nữa.

  • 壊れたラジオを修理していて、回路の動作原理を理解できていないことに改めて気がつきます。 Lúc sửa cái đài hỏng, một lần nữa tôi nhận ra là tôi không thể hiểu nổi các nguyên lý hoạt động của các mạch điện.

Xem đầy đủ từ "改めて": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

またまた Phó từ

matamata giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lại, lần nữa.

  • 「またまた、なんでそんなことするの?」もう片方の女性が聞いた。 Người còn lại đã hỏi: "Tại sao bạn lại làm điều đó thêm lần nữa vậy?"

Xem đầy đủ từ "またまた": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lần nữa tiếng Nhật là gì?

"lần nữa" trong tiếng Nhật là もう一度 (もういちど) (cụm từ), 再び (ふたたび) (phó từ), 改めて (あらためて) (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.