TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Lấp lánh tiếng Nhật là gì?

"lấp lánh" trong tiếng Nhật là 光る (ひかる) (động từ), キラキラ (phó từ), 瞬く (またたく) (động từ).

光(ひか)る Động từ

ひかるhikaruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Toả sáng, chiếu sáng, sáng, lấp lánh.

  • 星が空できらきら光っていた。 Các vì sao đang lấp lánh trên bầu trời.

Xem đầy đủ từ "光る": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

キラキラ Phó từ

kirakira giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lấp lánh.

  • 星が空できらきら光っていた。 Các vì sao đang lấp lánh trên bầu trời.

Xem đầy đủ từ "キラキラ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

瞬(またた)く Động từ

またたくmatataku giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lấp lánh.

  • 星が空に瞬いていた。 Các vì sao đang lấp lánh trên bầu trời.

Xem đầy đủ từ "瞬く": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

きらめく Động từ

kirameku giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lấp lánh.

  • 空には無数の星がきらめいていた。 Lúc đó, trên bầu trời có vô số ngôi sao đang lấp lánh.

Xem đầy đủ từ "きらめく": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lấp lánh tiếng Nhật là gì?

"lấp lánh" trong tiếng Nhật là 光る (ひかる) (động từ), キラキラ (phó từ), 瞬く (またたく) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.