TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

きらめく

kirameku giọng máy của trình duyệt

きらめく nghĩa là lấp lánh.

Nghĩa của きらめく

Động từ

  1. Lấp lánh.

Cách viết khác: 煌めく, 煌く, 燦めく

Cách chia của きらめく

Thể lịch sự (ます)きらめきます
Thể てきらめいて
Quá khứ (た)きらめいた
Phủ định (ない)きらめかない
Khả năngきらめける
Ý chí (よう)きらめこう
Điều kiện (ば)きらめけば
Bị độngきらめかれる
Sai khiếnきらめかせる
Mệnh lệnhきらめけ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với きらめく

  • 空には無数の星がきらめいていた。 Lúc đó, trên bầu trời có vô số ngôi sao đang lấp lánh.Tatoeba #179454

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to glitter; to sparkle; to twinkle; to glisten; to gleam

Câu hỏi thường gặp

きらめく nghĩa là gì?

きらめく (động từ) nghĩa là lấp lánh.

きらめく đọc là gì?

きらめく đọc là きらめく (romaji: kirameku).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.