TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Lưới tiếng Nhật là gì?

"lưới" trong tiếng Nhật là 網 (あみ) (danh từ), 格子 (こうし) (danh từ), 漁網 (ぎょもう) (danh từ).

網(あみ) Danh từ

あみamiHán Việt: VÕNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lưới, mạng.

  • 少年はその鳥を網で捕まえた。 Cậu bé đã bắt con chim đó bằng một tấm lưới.

Xem đầy đủ từ "網": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

格子(こうし) Danh từ

こうしkōshiHán Việt: CÁCH TỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lưới, mạng.

Xem đầy đủ từ "格子": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

漁網(ぎょもう) Danh từ

ぎょもうgyomōHán Việt: NGƯ VÕNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lưới đánh cá.

Xem đầy đủ từ "漁網": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

グリル Danh từ

guriru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lưới.

Xem đầy đủ từ "グリル": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lưới" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lưới tiếng Nhật là gì?

"lưới" trong tiếng Nhật là 網 (あみ) (danh từ), 格子 (こうし) (danh từ), 漁網 (ぎょもう) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.