Lưới tiếng Nhật là gì?
"lưới" trong tiếng Nhật là 網 (あみ) (danh từ), 格子 (こうし) (danh từ), 漁網 (ぎょもう) (danh từ).
網 Danh từ
あみamiHán Việt: VÕNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lưới, mạng.
- 少年はその鳥を網で捕まえた。 Cậu bé đã bắt con chim đó bằng một tấm lưới.
格子 Danh từ
こうしkōshiHán Việt: CÁCH TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lưới, mạng.
漁網 Danh từ
ぎょもうgyomōHán Việt: NGƯ VÕNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lưới đánh cá.
グリル Danh từ
guriru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lưới.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lưới" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lưới tiếng Nhật là gì?
"lưới" trong tiếng Nhật là 網 (あみ) (danh từ), 格子 (こうし) (danh từ), 漁網 (ぎょもう) (danh từ).