TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Lông tiếng Nhật là gì?

"lông" trong tiếng Nhật là 毛 (け) (danh từ), 羽 (はね) (danh từ), 毛皮 (けがわ) (danh từ).

毛(け) Danh từ

けkeHán Việt: MAOJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lông.

Xem đầy đủ từ "毛": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

羽(はね) Danh từ

はねhaneHán Việt: VŨJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lông vũ, lông, lông chim.

Xem đầy đủ từ "羽": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

毛皮(けがわ) Danh từ

けがわkegawaHán Việt: MAO CÁCHJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lông.

Xem đầy đủ từ "毛皮": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ウール Danh từ

ūruJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Len, lông.

Xem đầy đủ từ "ウール": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

羊毛(ようもう) Danh từ

ようもうyōmōHán Việt: DƯƠNG MAOJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Len, lông.

Xem đầy đủ từ "羊毛": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lông tiếng Nhật là gì?

"lông" trong tiếng Nhật là 毛 (け) (danh từ), 羽 (はね) (danh từ), 毛皮 (けがわ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.