Lông tiếng Nhật là gì?
"lông" trong tiếng Nhật là 毛 (け) (danh từ), 羽 (はね) (danh từ), 毛皮 (けがわ) (danh từ).
毛 Danh từ
けkeHán Việt: MAOJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lông.
羽 Danh từ
はねhaneHán Việt: VŨJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lông vũ, lông, lông chim.
毛皮 Danh từ
けがわkegawaHán Việt: MAO CÁCHJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lông.
ウール Danh từ
ūruJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Len, lông.
羊毛 Danh từ
ようもうyōmōHán Việt: DƯƠNG MAOJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Len, lông.
Câu hỏi thường gặp
Lông tiếng Nhật là gì?
"lông" trong tiếng Nhật là 毛 (け) (danh từ), 羽 (はね) (danh từ), 毛皮 (けがわ) (danh từ).