TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Lên tiếng Nhật là gì?

"lên" trong tiếng Nhật là 乗る (のる) (động từ), 上る (のぼる) (động từ), 上がる (あがる) (động từ).

乗(の)る Động từ

のるnoruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lên, lên xe.

  • 5番のバスに乗って下さい。 Ông hãy lên xe buýt số 5.
  • 61番のバスに乗りました。 Tôi lên xe buýt số 61.

Xem đầy đủ từ "乗る": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

上(のぼ)る Động từ

のぼるnoboruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Leo, lên, trèo.

  • われわれはもっとよい景色を見るために高く登った。 Chúng tôi chèo lên cao để có được tầm nhìn đẹp hơn.
  • 私たちは険しい山を登った。 Chúng tôi trèo lên ngọn nói dốc đứng.

Xem đầy đủ từ "上る": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

上(あ)がる Động từ

あがるagaruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lên, dậy.

  • 彼女はドアを閉めて、2階にあがった。 Cô ấy đóng cửa và đi lên tầng 2.

Xem đầy đủ từ "上がる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

乗(の)り込(こ)む Động từ

のりこむnorikomuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lên.

Xem đầy đủ từ "乗り込む": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lên tiếng Nhật là gì?

"lên" trong tiếng Nhật là 乗る (のる) (động từ), 上る (のぼる) (động từ), 上がる (あがる) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.