Khuyến cáo tiếng Nhật là gì?
"khuyến cáo" trong tiếng Nhật là 勧告 (かんこく) (danh từ), 勧める (すすめる) (động từ), 指針 (ししん) (danh từ).
勧告 Danh từ
かんこくkankokuHán Việt: KHUYẾN CÁOJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khuyến cáo, sự giới thiệu, sự tiến cử.
勧める Động từ
すすめるsusumeruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khuyên bảo, khuyến cáo, giới thiệu, đề nghị.
指針 Danh từ
ししんshishin giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hướng dẫn, khuyến cáo.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khuyến cáo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khuyến cáo tiếng Nhật là gì?
"khuyến cáo" trong tiếng Nhật là 勧告 (かんこく) (danh từ), 勧める (すすめる) (động từ), 指針 (ししん) (danh từ).