TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Khổ tiếng Nhật là gì?

"khổ" trong tiếng Nhật là 苦痛 (くつう) (danh từ), 苦しみ (くるしみ) (danh từ), 書式 (しょしき) (danh từ).

苦痛(くつう) Danh từ

くつうkutsūHán Việt: KHỔ THỐNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự đau đớn, khổ, đau đớn.

Xem đầy đủ từ "苦痛": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

苦(くる)しみ Danh từ

くるしみkurushimi giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khổ.

Xem đầy đủ từ "苦しみ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

書式(しょしき) Danh từ

しょしきshoshikiHán Việt: THƯ THỨC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khổ (sách, giấy, bìa).

Xem đầy đủ từ "書式": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

フォーマット Danh từ

fōmatto giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khổ (sách, giấy, bìa).

Xem đầy đủ từ "フォーマット": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khổ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Khổ tiếng Nhật là gì?

"khổ" trong tiếng Nhật là 苦痛 (くつう) (danh từ), 苦しみ (くるしみ) (danh từ), 書式 (しょしき) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.