Khổ tiếng Nhật là gì?
"khổ" trong tiếng Nhật là 苦痛 (くつう) (danh từ), 苦しみ (くるしみ) (danh từ), 書式 (しょしき) (danh từ).
苦痛 Danh từ
くつうkutsūHán Việt: KHỔ THỐNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đau đớn, khổ, đau đớn.
苦しみ Danh từ
くるしみkurushimi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khổ.
書式 Danh từ
しょしきshoshikiHán Việt: THƯ THỨC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khổ (sách, giấy, bìa).
フォーマット Danh từ
fōmatto giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khổ (sách, giấy, bìa).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khổ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khổ tiếng Nhật là gì?
"khổ" trong tiếng Nhật là 苦痛 (くつう) (danh từ), 苦しみ (くるしみ) (danh từ), 書式 (しょしき) (danh từ).