TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Khả năng tiếng Nhật là gì?

"khả năng" trong tiếng Nhật là 力 (ちから) (danh từ), 可能 (かのう) (tính từ đuôi na), 可能性 (かのうせい) (danh từ).

力(ちから) Danh từ

ちからchikaraHán Việt: LỰCJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sức mạnh, lực, khả năng.

  • 情勢は政府の力ではどうにもならなくなった。 Tình huống này nằm ngoài khả năng kiểm soát của chính phủ.
  • テレビは創造力を鈍らせる力がある。 Tivi có thể làm giảm khả năng sáng tạo của chúng ta.

Xem đầy đủ từ "力": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

可能(かのう) Tính từ đuôi na

かのうkanōHán Việt: KHẢ NĂNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khả năng, có thể.

Xem đầy đủ từ "可能": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

可能性(かのうせい) Danh từ

かのうせいkanōseiHán Việt: KHẢ NĂNG TÍNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự có thể, khả năng.

  • そういった国家は、お役所仕事に陥る可能性がある。 Những quốc gia đó có khả năng rơi vào tình trạng quan liêu.

Xem đầy đủ từ "可能性": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khả năng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Khả năng tiếng Nhật là gì?

"khả năng" trong tiếng Nhật là 力 (ちから) (danh từ), 可能 (かのう) (tính từ đuôi na), 可能性 (かのうせい) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.