Không sao tiếng Nhật là gì?
"không sao" trong tiếng Nhật là どういたしまして (thán từ), 大丈夫 (だいじょうぶ) (tính từ đuôi na), 問題ない (もんだいない) (cụm từ).
どういたしまして Thán từ
dōitashimashite giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không có chi, không có gì, không dám, không sao.
大丈夫 Tính từ đuôi na
だいじょうぶdaijōbuHán Việt: ĐẠI TRƯỢNG PHUJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không sao, ổn, an toàn.
- 大丈夫です。 Tôi không sao.
- いつもあのお店は混んでいるけど、今日は席をリザーブしてあるから大丈夫。 Cửa hàng đó lúc nào cũng đông nhưng tôi đã đặt chỗ trước nên không sao đâu.
問題ない Cụm từ
もんだいないmondainai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không sao.
いいえ Thán từ
iieJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không có gì, không có chi, không dám, không sao.
Câu hỏi thường gặp
Không sao tiếng Nhật là gì?
"không sao" trong tiếng Nhật là どういたしまして (thán từ), 大丈夫 (だいじょうぶ) (tính từ đuôi na), 問題ない (もんだいない) (cụm từ).