TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Không sao tiếng Nhật là gì?

"không sao" trong tiếng Nhật là どういたしまして (thán từ), 大丈夫 (だいじょうぶ) (tính từ đuôi na), 問題ない (もんだいない) (cụm từ).

どういたしまして Thán từ

dōitashimashite giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không có chi, không có gì, không dám, không sao.

Xem đầy đủ từ "どういたしまして": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

大丈夫(だいじょうぶ) Tính từ đuôi na

だいじょうぶdaijōbuHán Việt: ĐẠI TRƯỢNG PHUJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không sao, ổn, an toàn.

  • 大丈夫です。 Tôi không sao.
  • いつもあのお店は混んでいるけど、今日は席をリザーブしてあるから大丈夫。 Cửa hàng đó lúc nào cũng đông nhưng tôi đã đặt chỗ trước nên không sao đâu.

Xem đầy đủ từ "大丈夫": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

問題(もんだい)ない Cụm từ

もんだいないmondainai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không sao.

Xem đầy đủ từ "問題ない": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

いいえ Thán từ

iieJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không có gì, không có chi, không dám, không sao.

Xem đầy đủ từ "いいえ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Không sao tiếng Nhật là gì?

"không sao" trong tiếng Nhật là どういたしまして (thán từ), 大丈夫 (だいじょうぶ) (tính từ đuôi na), 問題ない (もんだいない) (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.