TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

問題(もんだい)ない

từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
もんだいないmondainai giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 問 vấn·題 đề

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

問題ない nghĩa là không sao.

Nghĩa của 問題ない

Cụm từ

  1. Không sao.

Cách viết khác: 問題無い

Cách chia của 問題ない

Phủ định問題なくない
Quá khứ問題なかった
Quá khứ phủ định問題なくなかった
Thể て問題なくて
Dạng phó từ (く)問題なく
Điều kiện (ば)問題なければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 問題ない

  • 問題ないよ。 Điều đó không vấn đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #79868

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ no problem; all right; not an issue; unobjectionable

Câu hỏi thường gặp

問題ない nghĩa là gì?

問題ない (cụm từ) nghĩa là không sao.

問題ない đọc là gì?

問題ない đọc là もんだいない (romaji: mondainai).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.