TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Khó tiếng Nhật là gì?

"khó" trong tiếng Nhật là 難しい (むずかしい) (tính từ đuôi i), 貧しい (まずしい) (tính từ đuôi i), 苦しい (くるしい) (tính từ đuôi i).

難(むずか)しい Tính từ đuôi i

むずかしいmuzukashiiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khó, khó khăn.

  • 2、3年でフランス語に熟達するのはきわめて難しい。 Rất là khó để thành thạo tiếng Pháp trong hai hay ba năm.
  • 悪い習慣を取り除くことはとても難しい。 Rất khó để từ bỏ một thói quen xấu.

Xem đầy đủ từ "難しい": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

貧(まず)しい Tính từ đuôi i

まずしいmazushiiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghèo, khó.

Xem đầy đủ từ "貧しい": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

苦(くる)しい Tính từ đuôi i

くるしいkurushiiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khó, khó khăn.

  • 何千ものアメリカ人が飢えをしのいでいる苦しい時代だ。 Đó là một thời đại khó khăn, khi khi hàng nghìn người Mỹ phải chịu đói.

Xem đầy đủ từ "苦しい": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

気難(きむずか)しい Tính từ đuôi i

きむずかしいkimuzukashii giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khó, khó tính.

  • 私の祖父は気難しい。 Ông tôi rất khó chiều.
  • 彼はいささか気難しい。 Anh ấy khá là khó tính.

Xem đầy đủ từ "気難しい": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khó tiếng Nhật là gì?

"khó" trong tiếng Nhật là 難しい (むずかしい) (tính từ đuôi i), 貧しい (まずしい) (tính từ đuôi i), 苦しい (くるしい) (tính từ đuôi i).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.