Khó tiếng Nhật là gì?
"khó" trong tiếng Nhật là 難しい (むずかしい) (tính từ đuôi i), 貧しい (まずしい) (tính từ đuôi i), 苦しい (くるしい) (tính từ đuôi i).
難しい Tính từ đuôi i
むずかしいmuzukashiiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khó, khó khăn.
- 2、3年でフランス語に熟達するのはきわめて難しい。 Rất là khó để thành thạo tiếng Pháp trong hai hay ba năm.
- 悪い習慣を取り除くことはとても難しい。 Rất khó để từ bỏ một thói quen xấu.
貧しい Tính từ đuôi i
まずしいmazushiiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghèo, khó.
苦しい Tính từ đuôi i
くるしいkurushiiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khó, khó khăn.
- 何千ものアメリカ人が飢えをしのいでいる苦しい時代だ。 Đó là một thời đại khó khăn, khi khi hàng nghìn người Mỹ phải chịu đói.
気難しい Tính từ đuôi i
きむずかしいkimuzukashii giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khó, khó tính.
- 私の祖父は気難しい。 Ông tôi rất khó chiều.
- 彼はいささか気難しい。 Anh ấy khá là khó tính.
Câu hỏi thường gặp
Khó tiếng Nhật là gì?
"khó" trong tiếng Nhật là 難しい (むずかしい) (tính từ đuôi i), 貧しい (まずしい) (tính từ đuôi i), 苦しい (くるしい) (tính từ đuôi i).