TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

気難(きむずか)しい

từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
きむずかしいkimuzukashii giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 気 khí·難 nạn

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

気難しい nghĩa là khó, khó tính.

Nghĩa của 気難しい

Tính từ đuôi i

  1. Khó, khó tính.

Cách viết khác: 気むずかしい

Cách chia của 気難しい

Phủ định気難しくない
Quá khứ気難しかった
Quá khứ phủ định気難しくなかった
Thể て気難しくて
Dạng phó từ (く)気難しく
Điều kiện (ば)気難しければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 気難しい

  • 彼はいささか気難しい。 Anh ấy khá là khó tính.Tatoeba #114674
  • 私の祖父は気難しい。 Ông tôi rất khó chiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #163174

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi i hard to please; difficult; particular; fussy; choosy
  • Tính từ đuôi i bad-tempered; in a bad mood; displeased; sullen; crabby

Câu hỏi thường gặp

気難しい nghĩa là gì?

気難しい (tính từ đuôi i) nghĩa là khó, khó tính.

気難しい đọc là gì?

気難しい đọc là きむずかしい (romaji: kimuzukashii).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.