Khí tiếng Nhật là gì?
"khí" trong tiếng Nhật là 空気 (くうき) (danh từ), ガス (danh từ), 気体 (きたい) (danh từ).
空気 Danh từ
くうきkūkiHán Việt: KHÔNG KHÍJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không khí, bầu không khí.
- 空気がなければ我々は死ぬだろう。 Không có không khí chúng ta sẽ chết.
- 新鮮な空気ほどよいものはない。 Không gì tốt bằng không khí trong lành.
ガス Danh từ
gasuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khí.
気体 Danh từ
きたいkitaiHán Việt: KHÍ THỂJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khí, hơi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khí" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khí tiếng Nhật là gì?
"khí" trong tiếng Nhật là 空気 (くうき) (danh từ), ガス (danh từ), 気体 (きたい) (danh từ).