Khác tiếng Nhật là gì?
"khác" trong tiếng Nhật là 異なる (ことなる) (động từ), 他 (ほか) (danh từ), 違う (ちがう) (động từ).
異なる Động từ
ことなるkotonaruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khác, không giống, khác với.
- その点では私の意見は君のとは異なる。 Về vấn đề này, ý kiến của tôi khác các bạn.
- ロンドンは気候が東京と異なる。 London khác với Tokyo về mặt khí hậu.
他 Danh từ
ほかhokaHán Việt: THAJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khác.
- 私は他の生徒に遅れないように一生懸命に勉強しなければならなかった。 Tôi đã phải học tập chăm chỉ để theo kịp các bạn học sinh khác.
- 他のを見せてください。 Chị cho em xem cái khác được không ạ?
違う Động từ
ちがうchigauJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khác, không giống.
- 兄と違って私は泳げません。 Khác với cậu em trai, tôi không biết bơi.
別 Danh từ
べつbetsuHán Việt: BIỆTJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khác, cái khác.
- 別のを見せて下さい。 Làm ơn cho tôi xem cái khác.
- 別の物を見せて下さい。 Làm ơn cho tôi xem cái khác.
Câu hỏi thường gặp
Khác tiếng Nhật là gì?
"khác" trong tiếng Nhật là 異なる (ことなる) (động từ), 他 (ほか) (danh từ), 違う (ちがう) (động từ).