Khá tiếng Nhật là gì?
"khá" trong tiếng Nhật là かなり (phó từ), 結構 (けっこう) (phó từ), なかなか (phó từ).
かなり Phó từ
kanariJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khá.
- 2台の車をもつ人はかなり多い。 Khá ít người có cả hai chiếc xe ô tô.
- 子供達の教育にはかなりの額がかかった。 Tôi đã khá tốn tiền học cho bọn trẻ.
結構 Phó từ
けっこうkekkōHán Việt: KẾT CẤUJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khá.
なかなか Phó từ
nakanakaJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khá, rất (hơn mong đợi)
だいぶ Phó từ
daibuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khá, khá nhiều, đáng kể.
Câu hỏi thường gặp
Khá tiếng Nhật là gì?
"khá" trong tiếng Nhật là かなり (phó từ), 結構 (けっこう) (phó từ), なかなか (phó từ).