Kế toán tiếng Nhật là gì?
"kế toán" trong tiếng Nhật là 会計士 (かいけいし) (danh từ), 会計 (かいけい) (danh từ), 経理 (けいり) (danh từ).
会計士 Danh từ
かいけいしkaikeishi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kế toán.
会計 Danh từ
かいけいkaikeiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kế toán.
経理 Danh từ
けいりkeiriHán Việt: KINH LÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kế toán.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kế toán" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kế toán tiếng Nhật là gì?
"kế toán" trong tiếng Nhật là 会計士 (かいけいし) (danh từ), 会計 (かいけい) (danh từ), 経理 (けいり) (danh từ).