TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Kế toán tiếng Nhật là gì?

"kế toán" trong tiếng Nhật là 会計士 (かいけいし) (danh từ), 会計 (かいけい) (danh từ), 経理 (けいり) (danh từ).

会計士(かいけいし) Danh từ

かいけいしkaikeishi giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kế toán.

Xem đầy đủ từ "会計士": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

会計(かいけい) Danh từ

かいけいkaikeiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kế toán.

Xem đầy đủ từ "会計": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

経理(けいり) Danh từ

けいりkeiriHán Việt: KINH LÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kế toán.

Xem đầy đủ từ "経理": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kế toán" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Kế toán tiếng Nhật là gì?

"kế toán" trong tiếng Nhật là 会計士 (かいけいし) (danh từ), 会計 (かいけい) (danh từ), 経理 (けいり) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.