TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

引(ひ)きずる

JLPT N1 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
ひきずるhikizuru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 引 dẫn

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

引きずる nghĩa là kéo, kéo lê.

Nghĩa của 引きずる

Động từ

  1. Kéo, kéo lê.

Cách viết khác: 引き摺る, 引摺る

Cách chia của 引きずる

Thể lịch sự (ます)引きずります
Thể て引きずって
Quá khứ (た)引きずった
Phủ định (ない)引きずらない
Khả năng引きずれる
Ý chí (よう)引きずろう
Điều kiện (ば)引きずれば
Bị động引きずられる
Sai khiến引きずらせる
Mệnh lệnh引きずれ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 引きずる

  • 私は重い荷物を空港まで引きずって行った。 Tôi kéo lê túi hành lý nặng đến sân bay.Tatoeba #156010

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to drag; to trail; to pull along the ground; to lug
  • Động từ to force (someone) along; to drag (along)
  • Động từ to prolong; to drag out
  • Động từ to influence; to persuade; to entice; to lure

Câu hỏi thường gặp

引きずる nghĩa là gì?

引きずる (động từ) nghĩa là kéo, kéo lê.

引きずる đọc là gì?

引きずる đọc là ひきずる (romaji: hikizuru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.