Hy vọng tiếng Nhật là gì?
"hy vọng" trong tiếng Nhật là 希望 (きぼう) (danh từ), 期待 (きたい) (danh từ), 願う (ねがう) (động từ).
希望 Danh từ
きぼうkibōHán Việt: HY VỌNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hy vọng, nguồn hy vọng.
- 彼の言葉は彼女に将来への希望を与えられた。 Lời nói của anh ấy cho cô ta hy vọng về tương lai.
期待 Danh từ
きたいkitaiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hy vọng.
願う Động từ
ねがうnegauJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Muốn, mong, hy vọng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hy vọng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hy vọng tiếng Nhật là gì?
"hy vọng" trong tiếng Nhật là 希望 (きぼう) (danh từ), 期待 (きたい) (danh từ), 願う (ねがう) (động từ).