Hình thức tiếng Nhật là gì?
"hình thức" trong tiếng Nhật là 形 (かたち) (danh từ), 形式 (けいしき) (danh từ), 形状 (けいじょう) (danh từ).
形 Danh từ
かたちkatachiHán Việt: HÌNHJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình, hình dáng, hình thức.
形式 Danh từ
けいしきkeishikiHán Việt: HÌNH THỨCJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình thức, hình thể.
形状 Danh từ
けいじょうkeijōHán Việt: HÌNH TRẠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình, hình thể, hình dạng, hình thức.
型式 Danh từ
かたしきkatashikiHán Việt: HÌNH THỨC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình thức.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hình thức" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hình thức tiếng Nhật là gì?
"hình thức" trong tiếng Nhật là 形 (かたち) (danh từ), 形式 (けいしき) (danh từ), 形状 (けいじょう) (danh từ).