Hành trình tiếng Nhật là gì?
"hành trình" trong tiếng Nhật là 旅程 (りょてい) (danh từ), 路線 (ろせん) (danh từ), ルート (danh từ).
旅程 Danh từ
りょていryoteiHán Việt: LỮ TRÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hành trình.
路線 Danh từ
ろせんrosen giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hành trình, lộ trình.
ルート Danh từ
rūto giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hành trình, lộ trình.
道筋 Danh từ
みちすじmichisujiHán Việt: ĐẠO CĂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đường đi, đường lối, con đường, hành trình, lộ trình.
行程 Danh từ
こうていkōteiHán Việt: HÀNH TRÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hành trình.
Câu hỏi thường gặp
Hành trình tiếng Nhật là gì?
"hành trình" trong tiếng Nhật là 旅程 (りょてい) (danh từ), 路線 (ろせん) (danh từ), ルート (danh từ).