TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Hàng tiếng Nhật là gì?

"hàng" trong tiếng Nhật là 列 (れつ) (danh từ), 並ぶ (ならぶ) (động từ), 一列 (いちれつ) (danh từ).

列(れつ) Danh từ

れつretsuHán Việt: LIỆTJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hàng, cột.

  • あなたはその切符を買うために、列に並ばなければなりません。 Bạn phải xếp hàng để mua vé.
  • たくさんの人が列をつくって待っていた。 Nhiều người xếp hàng đợi.

Xem đầy đủ từ "列": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

並(なら)ぶ Động từ

ならぶnarabuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hàng.

  • あなたはその切符を買うために、列に並ばなければなりません。 Bạn phải xếp hàng để mua vé.
  • 彼らは一列に並んで立っていた。 Họ đứng thành một hàng.

Xem đầy đủ từ "並ぶ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

一列(いちれつ) Danh từ

いちれつichiretsuHán Việt: NHẤT LIỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hàng.

  • 彼らは一列に並んで立っていた。 Họ đứng thành một hàng.

Xem đầy đủ từ "一列": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

行(ぎょう) Danh từ

ぎょうgyōJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hàng.

Xem đầy đủ từ "行": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hàng tiếng Nhật là gì?

"hàng" trong tiếng Nhật là 列 (れつ) (danh từ), 並ぶ (ならぶ) (động từ), 一列 (いちれつ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.