Hàng tiếng Nhật là gì?
"hàng" trong tiếng Nhật là 列 (れつ) (danh từ), 並ぶ (ならぶ) (động từ), 一列 (いちれつ) (danh từ).
列 Danh từ
れつretsuHán Việt: LIỆTJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàng, cột.
- あなたはその切符を買うために、列に並ばなければなりません。 Bạn phải xếp hàng để mua vé.
- たくさんの人が列をつくって待っていた。 Nhiều người xếp hàng đợi.
並ぶ Động từ
ならぶnarabuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàng.
- あなたはその切符を買うために、列に並ばなければなりません。 Bạn phải xếp hàng để mua vé.
- 彼らは一列に並んで立っていた。 Họ đứng thành một hàng.
一列 Danh từ
いちれつichiretsuHán Việt: NHẤT LIỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàng.
- 彼らは一列に並んで立っていた。 Họ đứng thành một hàng.
行 Danh từ
ぎょうgyōJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàng.
Câu hỏi thường gặp
Hàng tiếng Nhật là gì?
"hàng" trong tiếng Nhật là 列 (れつ) (danh từ), 並ぶ (ならぶ) (động từ), 一列 (いちれつ) (danh từ).