TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Gia đình tiếng Nhật là gì?

"gia đình" trong tiếng Nhật là 家族 (かぞく) (danh từ), 家庭 (かてい) (danh từ), 家 (いえ) (danh từ).

家族(かぞく) Danh từ

かぞくkazokuHán Việt: GIA TỘCJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gia đình, gia tộc.

  • 家族について聞いてもいいですか。 Tôi có thể hỏi về gia đình bạn được không?
  • ご家族はお元気ですか。 Gia đình bạn có khỏe không?

Xem đầy đủ từ "家族": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

家庭(かてい) Danh từ

かていkateiHán Việt: GIA ĐÌNHJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gia đình, gia tộc, nhà.

  • 主婦は家庭の仕事がたくさんある。 Bà nội trợ có vô khối việc gia đình phải lo.

Xem đầy đủ từ "家庭": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

家(いえ) Danh từ

いえieHán Việt: GIAJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gia đình.

Xem đầy đủ từ "家": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

一家(いっか) Danh từ

いっかikkaHán Việt: NHẤT GIAJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gia đình.

  • 男性が一家の主と言うことはアメリカ社会に当てはまる。 Trong xã hội Mỹ, đàn ông là trụ cột gia đình.

Xem đầy đủ từ "一家": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Gia đình tiếng Nhật là gì?

"gia đình" trong tiếng Nhật là 家族 (かぞく) (danh từ), 家庭 (かてい) (danh từ), 家 (いえ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.